รหัสสินค้า: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cảm biến 6000TOCi đo liên tục tổng carbon hữu cơ (TOC) trong nước tinh khiết, dải 0,05–2.000 ppbC, giới hạn phát hiện 0,025 ppbC.
รหัสสินค้า
6000TOCi
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã vật tư hãng | 30472150 |
| Model | 6000TOCi |
| Đại lượng đo | Tổng carbon hữu cơ (TOC) |
| Dải đo | 0,05–2.000 ppbC (µgC/L) |
| Giới hạn phát hiện | 0,025 ppbC |
| Độ phân giải | 0,001 ppbC |
| Thời gian đáp ứng ban đầu | < 60 giây |
| Chế độ phân tích | Liên tục, online |
| Dải áp suất mẫu | 0,3–13,6 bar |
| Lưu lượng mẫu | > 8,5 mL/phút |
| Độ lặp lại | ±0,05 ppbC khi <5 ppbC; ±1,0% khi >5 ppbC |
| Cảm biến nhiệt độ | Pt1000 RTD Class A |
| Dải nhiệt độ làm việc | 0–100 °C |
| Khối lượng | 6 kg |
| Quản lý cảm biến ISM | Có |
รหัสสินค้า: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
รหัสสินค้า: InPro 4281i/SG/120
รหัสสินค้า: A-82.931.060
รหัสสินค้า: AB204-S
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.