รหัสสินค้า: 3RA2816-0EW20
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bộ gán địa chỉ AS-i SIEMENS 3RK1904-2AB02. General technical data / design of the product: AS-Interface addressing unit; General technical data / other information: storage temperature without batteries; Ambient conditions / ambient temperature / during operation: °C 0 ... 55.
รหัสสินค้า
3RK1904-2AB02
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3RK1904-2AB02 |
| Tên gọi chính hãng | AS-Interface Addressing unit V3.0 for setting the addresses of AS-i slave modules Input/output test and further functions AS-i specification V3.0 M12 connection socket with addressing cable 1.5 m (M12 connector/hollow plug) with batteries (4 x 1.5 V LR6) |
| General technical data / design of the product | AS-Interface addressing unit |
| General technical data / other information | storage temperature without batteries |
| Ambient conditions / ambient temperature / during operation | °C 0 ... 55 |
| Ambient conditions / ambient temperature / during storage | °C -20 ... +55 |
| Mechanical data / width | mm 84 |
| Mechanical data / height | mm 195 |
| Mechanical data / depth | mm 35 |
รหัสสินค้า: 3RA2816-0EW20
รหัสสินค้า: 3RT2035-1NB30
รหัสสินค้า: 6MF2805-0AA00
รหัสสินค้า: 6ES7440-1CS00-0YE0
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.