รหัสสินค้า: GV2ME22
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

MCB Mitsubishi WS-V BH-D6, 1 cực, 2 A, đặc tuyến C, khả năng cắt 6 kA tại 415 V; mã vật tư 247730.
รหัสสินค้า
BH-D6 1P 2A 6kA type C
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã vật tư Mitsubishi | 247730 |
| Loại thiết bị | BH-D MINI. CIRCUIT BREAKER |
| Đặc tuyến tác động | TYPE C |
| Loại dòng điện | AC |
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCB |
| Số cực | 1 |
| Chu kỳ có dòng định mức | 8000 |
| Chu kỳ không tải | 8000 |
| Dòng định mức | 2 A |
| Điện áp định mức | 400 V |
| Khả năng cắt tại 415 V | 6 kA |
| Tuân thủ CE | COMPLIANT |
| Chiều rộng | 18 mm |
| Chiều cao | 87 mm |
| Chiều sâu | 70 mm |
| Khối lượng | 0,15 kg |
| Mã vật tư MELCO | D1P-002C6M |
| Trạng thái hãng | ACTIVE |
รหัสสินค้า: GV2ME22
รหัสสินค้า: GV2ME16
รหัสสินค้า: GV2P32
รหัสสินค้า: GV2P14
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.