รหัสสินค้า: A9N28210
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Ổ cắm công nghiệp di động Mureva PK, 3P+E, 125 A, 380–415 V AC, IP67; mã Schneider 81494.
รหัสสินค้า
81494
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Mureva PK/PratiKa |
| Loại thiết bị | Ổ cắm công nghiệp di động |
| Cấu hình cực | 3P+E |
| Dòng vận hành định mức Ie | 125 A |
| Điện áp vận hành định mức Ue | 380–415 V AC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Vị trí tiếp điểm theo đồng hồ | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kiểu đấu nối | Vít giữ cố định |
| Cáp phù hợp | Dây mềm và dây cứng |
| Vật liệu vỏ | Polymer kỹ thuật tự dập lửa |
| Khả năng chịu thử nóng đỏ | 850 °C |
| Kích thước (R × C × S) | 131 × 131 × 325 mm |
| Tiêu chuẩn | EN 60309-1; EN 60309-2 |
รหัสสินค้า: A9N28210
รหัสสินค้า: A9N18210
รหัสสินค้า: REL52007
รหัสสินค้า: LV426555
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.