รหัสสินค้า: A9F74206
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

MCB một cực, dòng định mức 6 A, đặc tính tác động C và khả năng cắt 6 kA tại 415 V theo trang hãng.
รหัสสินค้า
BH-D6 1P 6A 6kA CN
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCB |
| Loại thiết bị | Aptomat tép BH-D |
| Dòng định mức (A) | 6 |
| Điện áp định mức (V) | 400 |
| Loại nguồn điện | AC |
| Số cực | 1 |
| Đặc tính tác động tức thời | Đặc tính C |
| Khả năng cắt tại 415 V (kA) | 6 |
| Số chu kỳ ở dòng định mức | 8000 |
| Số chu kỳ không tải | 8000 |
| Chiều rộng (mm) | 18 |
| Chiều cao (mm) | 87 |
| Chiều sâu (mm) | 70 |
| Khối lượng (kg) | 0,15 |
รหัสสินค้า: A9F74206
รหัสสินค้า: GV2ME22
รหัสสินค้า: GV2ME16
รหัสสินค้า: GV2P32
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.