รหัสสินค้า: XA2ED25
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

ATV630D75N4: 75 kW (tải thường) 55 kW (tải nặng), nguồn 3 pha 380–480 VAC, IP21.
รหัสสินค้า
ATV630D75N4
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ATV630D75N4 |
| Công suất động cơ theo chế độ tải | 75 kW (tải thường) 55 kW (tải nặng) |
| Điện áp nguồn định mức | 380...480 V |
| Số pha nguồn | 3 pha |
| Tần số nguồn | 50...60 Hz |
| Dòng ra liên tục theo chế độ tải | 145 A at 2.5 kHz for tải thường 106 A at 2.5 kHz for tải nặng |
| Dòng quá tải tạm thời | 159.5 A during 60 s (tải thường) 159 A during 60 s (tải nặng) |
| Dải tần số đầu ra | 0.1…500 Hz |
| Tần số chuyển mạch danh định | 2.5 kHz |
| Cấp bảo vệ | IP21 |
| Bộ lọc EMC | Integrated with 150 m conforming to IEC 61800-3 category C3 |
| Truyền thông | Ethernet Modbus serial Modbus TCP |
| Chiều rộng | 290 mm |
| Chiều cao | 922 mm |
| Chiều sâu | 323 mm |
รหัสสินค้า: XA2ED25
รหัสสินค้า: A9C20833
รหัสสินค้า: ATV320U04N4C
รหัสสินค้า: TPRSM001
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.