รหัสสินค้า: EL6631
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bộ chia nhánh EtherCAT BECKHOFF EK1122. Task within EtherCAT system: coupling of EtherCAT junctions; Transmission medium: Ethernet/EtherCAT cable (min. Cat.5), shielded; Distance between stations: 100 m (100BASE-TX).
รหัสสินค้า
EK1122
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EK1122 |
| Task within EtherCAT system | coupling of EtherCAT junctions |
| Transmission medium | Ethernet/EtherCAT cable (min. Cat.5), shielded |
| Distance between stations | 100 m (100BASE-TX) |
| Protocol | EtherCAT |
| Propagation delay | approx. 1 µs |
| Transmission rate | 100 Mbit/s |
| Configuration | not required |
| Bus interface | 2 x RJ45 |
| Nguồn cấp | from E-bus |
| Power contacts | no |
| Dòng tiêu thụ | typ. 220 mA |
| Khối lượng | approx. 75 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40…+85°C |
| EMC immunity/emission | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Độ ẩm tương đối | 95%, no condensation |
| Vibration/shock resistance | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| Cấp bảo vệ / vị trí lắp đặt | IP20/variable |
| Approvals/markings | CE, CCC, UL, ATEX, IECEx, cFMus |
| Ex marking | ATEX: II 3G Ex ec IIC T4 Gc IECEx: Ex ec IIC T4 Gc cFMus: Class I, Division 2, Groups A, B, C, D Class I, Zone 2, AEx ec IIC T4 Gc |
รหัสสินค้า: EL6631
รหัสสินค้า: EL2808
รหัสสินค้า: EL1808
รหัสสินค้า: EL3024
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.