รหัสสินค้า: DI810
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Murrelektronik 5000-00501-2210000, model IOL AO-U-V2-10V-BIP, chuyển dữ liệu IO-Link thành ngõ ra điện áp analog -10 đến +10 V, độ phân giải 16 bit. Module dùng hai đầu nối M12 thẳng, nguồn 18–30 VDC, bảo vệ IP65/IP67 và giao tiếp IO-Link V1.1 Class A.
รหัสสินค้า
5000-00501-2210000
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 5000-00501-2210000 |
| Hãng | Murrelektronik |
| Model | IOL AO-U-V2-10V-BIP |
| Chức năng | Chuyển đổi IO-Link sang ngõ ra analog điện áp |
| Dải điện áp analog | -10 đến +10 V |
| Độ phân giải | 16 bit |
| Nguồn cấp | 24 V DC danh định; dải 18–30 V DC |
| Dòng tiêu thụ tối đa theo hãng | 19 mA |
| Phiên bản IO-Link | V1.1, Port Class A |
| Tốc độ truyền | COM2, 38,4 kbit/s |
| Độ dài dữ liệu ngõ ra | 2 byte |
| Thời gian chu kỳ tối thiểu | 2,3 ms |
| Thời gian chuyển đổi ngõ ra analog tối đa | 5 ms |
| Đấu nối | M12 thẳng, A-coded, 4 chân, một đầu đực và một đầu cái |
| Cấp bảo vệ | IP65 / IP67 |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 77,2 × 32,3 × 15 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 đến +70 °C |
| Khối lượng theo hãng | 45 g |
| EAN | 4048879588249 |
รหัสสินค้า: DI810
รหัสสินค้า: Q64AD
รหัสสินค้า: Q68ADI
รหัสสินค้า: QD62
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.