Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
กำลังโหลดเนื้อหา…
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

PEAK-System IPEH-002022 là bộ chuyển đổi PCAN-USB opto-decoupled, có cách ly điện giữa máy tính và bus CAN đến 500 V. Thiết bị dùng USB-A và cổng CAN D-Sub đực 9 chân, hỗ trợ CAN 2.0A/2.0B từ 5 kbit/s đến 1 Mbit/s và cấp nguồn qua USB.
รหัสสินค้า
IPEH-002022
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | IPEH-002022 |
| Hãng | PEAK-SYSTEM |
| Tên model hãng | PCAN-USB opto-decoupled |
| Chức năng | Giao tiếp CAN qua cổng USB |
| Cách ly điện | Tới 500 V giữa USB/máy tính và phía CAN |
| Cổng máy tính | USB-A, chế độ Full-Speed; tương thích USB 1.1 / 2.0 / 3.0 |
| Cổng CAN | D-Sub đực 9 chân, phân chân theo CiA 106 |
| Chuẩn CAN | CAN 2.0A, ID 11 bit; CAN 2.0B, ID 29 bit |
| Lớp vật lý | High-speed CAN, ISO 11898-2 |
| Tốc độ CAN | 5 kbit/s đến 1 Mbit/s |
| Bộ điều khiển CAN | NXP SJA1000 |
| Bộ thu phát CAN | NXP PCA82C251 |
| Độ phân giải dấu thời gian | 42 µs |
| Nguồn cấp | 5 VDC qua USB |
| Dòng tiêu thụ tối đa | 200 mA |
| Kích thước vỏ không gồm cáp | 87×43×22 mm cho bản opto |
| Chiều dài cáp | Khoảng 0,75 m |
| Khối lượng gồm cáp | 83 g cho bản opto |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến 85 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển | -40 đến 100 °C |
| Độ ẩm tương đối | 15–90%, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.