รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bộ điều khiển đa cảm biến KEYENCE MU-N11. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
รหัสสินค้า
MU-N11
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Thời gian đáp ứng | Depends on the connected sensor model *1 |
| Ngõ ra điều khiển | 4 max., NPN open collector/PNP open collector selectable, 24 V or less, Main unit: 50 mA or less *3 , Expansion unit: 20 mA or less, Residual voltage: 2 V or less, N.O./N.C. selectable *1 *4 |
| Đầu vào ngoài | 5 max., Short-circuit current: NPN: 1 mA or less, PNP: 2 mA or less, For the applied voltage, see wiring diagrams (page 3 of the instruction manual) *1 *4 |
| Ngõ ra analog | 1 max., Current output/ Voltage output selectable, Current output: 4 to 20 mA, Max. load resistance: 450 Ω, Voltage output: 0 to 10 V, External load resistance: 5 kΩ or more *1 *4 |
| Mạch bảo vệ | Protection against reverse power connection, power supply surge, output overcurrent, output surge, and reverse output connection |
| Điện áp nguồn | 24 VDC, ripple (P-P) 10% or less, Class 2 or LPS |
| Dòng điện tiêu thụ | 70 mA or less (without load) *5 |
| Nhiệt độ môi trường | -20 to +50 °C -4 to 122 °F (No freezing) |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Vật liệu | Case and dust cover: Polycarbonate Buttons: Polyacetal Display panel: PMMA |
| Khối lượng | Approx. 70 g |
| Số mô-đun mở rộng | Up to 4 expansion units *2 |
รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
รหัสสินค้า: BNS 260-11ZG-ST-L
รหัสสินค้า: 067B3342
รหัสสินค้า: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.