รหัสสินค้า: 423915
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bürkert 323217 là bộ định vị van Type 8791 SideCONTROL NAMUR dùng nguồn 24 VDC, đầu vào và đầu ra dòng analog 0/4–20 mA. Phiên bản này dùng cảm biến vị trí quay bên trong kiểu biến trở, cọc đấu vít với đầu luồn cáp và cổng khí ren G1/4. Lưu lượng khí danh định theo hãng là 100 l/min; giao tiếp bảo trì Service-büS và thiết lập bằng DIP switch.
รหัสสินค้า
323217
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 323217 |
| Hãng | Burkert |
| Type | 8791 SideCONTROL NAMUR |
| Chức năng | Bộ định vị van |
| Nguồn cấp | 24 VDC |
| Đầu vào analog | Dòng 0/4–20 mA |
| Đầu ra analog | Dòng 0/4–20 mA |
| Đầu vào số | PNP; không phải NPN |
| Bộ đo vị trí | Quay bên trong; tín hiệu biến trở |
| Tác động khí nén | Cho bộ truyền động tác động đơn hoặc kép |
| Booster | Không có chức năng booster |
| Cổng khí | Ren trong G1/4 |
| Lưu lượng khí QNn | 100 l/min |
| Đường kính van khí | 2,2 mm |
| Đấu nối điện | Cọc đấu vít, đầu luồn cáp |
| Giao tiếp | Service-büS |
| Thiết lập | DIP switch |
| Lắp đặt | NAMUR / IEC 534-6 / VDI/VDE 3845 |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 60 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65/67 với đầu nối phù hợp theo hãng |
| Kích thước actuator được bảng hãng đánh dấu phù hợp | 125, 130, 175 và 225 mm |
รหัสสินค้า: 423915
รหัสสินค้า: 248833
รหัสสินค้า: 418802
รหัสสินค้า: 442054
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.