รหัสสินค้า: XB5AA31
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bộ khởi động mềm Schneider Electric Altistart ATS48C14Q.
รหัสสินค้า
ATS48C14Q
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ATS48C14Q |
| Điện áp nguồn công suất | 230...415 V - 15...10 % |
| Tần số nguồn | 50...60 Hz - 5...5 % |
| Công suất động cơ theo điều kiện | 55 kW at 230 V connection to the motor delta terminals for severe applications; 55 kW at 400 V connection in the motor supply line for severe applications; 75 kW at 230 V connection to the motor delta terminals for standard applications; 75 kW at 400 V connection in the motor supply line for standard applications; 90 kW at 400 V connection to the motor delta terminals for severe applications; 110 kW at 400 V connection to the motor delta terminals for standard applications; 30 kW at 230 V connection in the motor supply line for severe applications; 37 kW at 230 V connection in the motor supply line for standard applications |
| Cách kết nối thiết bị | To the motor delta terminals; In the motor supply line |
| Giao thức cổng truyền thông | Modbus |
| Giao diện vật lý | RS485 multidrop |
| Chiều cao | 340 mm |
| Chiều rộng | 200 mm |
| Chiều sâu | 265 mm |
| Khối lượng tịnh | 12.4 kg |
รหัสสินค้า: XB5AA31
รหัสสินค้า: XB5AA42
รหัสสินค้า: LRD21
รหัสสินค้า: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.