รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bộ khuếch đại sợi quang KEYENCE FS-V31C. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
รหัสสินค้า
FS-V31C
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Kiểu ngõ ra | NPN |
| Ngõ ra điều khiển | 1 output |
| Đầu vào ngoài | 1 input |
| Đầu nối | M8 |
| Thời gian đáp ứng | 33 µs (HIGH SPEED) /250 µs (FINE) /500 µs (TURBO) /1 ms (SUPER TURBO) /4 ms (ULTRA TURBO) /16 ms (MEGA TURBO) |
| Điện áp nguồn | 12 to 24 VDC ±10 %, Ripple (P-P) 10 % or less |
| Công suất tiêu thụ | Normal: 710 mW max. (Using 24 V, 29 mA max., using 12 V, 40 mA max.)/Power saving: 540 mW max. (Using 24 V, 22 mA max., using 12 V, 28 mA max.) *3 |
| Loại thiết bị | 1-output + 1-input with M8 connector |
| Nguồn sáng LED | Red, 4-element LED (Wavelength: 640 nm) |
| Kích thước | 30.3 mm (H) x 9.8 mm (W) x 71.8 mm (D) 1.19" (H) x 0.39" (W) x 2.83" (D) |
| Chế độ phát hiện | Light intensity (area detection possible, automatic sensitivity-tracking function provided) |
| Nhiệt độ môi trường | -10 to +55 °C 14 to 131 °F (No freezing) *4 |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate |
| Khối lượng | Approx. 80 g |
รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
รหัสสินค้า: BNS 260-11ZG-ST-L
รหัสสินค้า: 067B3342
รหัสสินค้า: IMA18-10BE1ZC0K
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.