รหัสสินค้า: XCJ110C
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

XS4P18AB110: Cảm biến M18 dài 41 mm, Sn 8 mm, ngõ ra analog 0–10 V, nguồn 24–48 VDC, cáp 2 m.
รหัสสินค้า
XS4P18AB110
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | XS4P18AB110 |
| Kiểu thân | Trụ M18, dài 41 mm |
| Khoảng cách danh định Sn | 8 mm |
| Ngõ ra analog | 0 … 10 V |
| Số dây | 3 dây |
| Nguồn định mức | 24 … 48 VDC |
| Giới hạn nguồn | 15 … 58 VDC |
| Vùng hoạt động theo datasheet | 0,8 … 8 mm |
| Kiểu lắp | Không lắp chìm |
| Cấp bảo vệ | IP67 theo IEC 60529 |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Thành phần cáp | 3 × 0,34 mm² |
| Ren | M18 × 1 |
| Vật liệu thân | PBT |
| Vật liệu mặt cảm biến | PPS |
| Tần số theo datasheet | Tối đa 500 Hz |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 … +70 °C |
| Khối lượng tịnh | 0,08 kg |
รหัสสินค้า: XCJ110C
รหัสสินค้า: XY2CD111
รหัสสินค้า: ZCY16
รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.