รหัสสินค้า: UP-CON1000 NPT
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Baumer OM30-L0350.HV.AIN, mã 11232073, đo khoảng cách 50–350 mm bằng laser đỏ; nguồn 12–28 VDC, đầu nối M8 4 chân, cấp bảo vệ IP67.
รหัสสินค้า
OM30-L0350.HV.AIN
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Model | OM30-L0350.HV.AIN |
| Mã hãng | 11232073 |
| Dải đo | 50–350 mm |
| Điện áp nguồn | 12–28 VDC |
| Kết nối | M8, 4 chân |
| Loại ngõ ra | Analog 4–20 mA |
| Bước sóng | 660 nm |
| Dạng tia | Tia đường (line) |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Hợp kim kẽm đúc |
| Nhiệt độ hoạt động | −10 đến +50 °C |
| Kích thước | 49 × 13,6 × 40,3 mm |
รหัสสินค้า: UP-CON1000 NPT
รหัสสินค้า: 1108991
รหัสสินค้า: HM20-21/100-C-K35
รหัสสินค้า: D4N-122G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.