รหัสสินค้า: NBN40-L2-E2-V1
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cảm biến ozone OZR 1-mA-2 ppm cho nước sạch hoặc nước có tạp chất, dải đo 0,02–2,0 mg/l. Mã đặt hàng chính thức 1051647.
รหัสสินค้า
OZR 1-mA-2 ppm
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Đại lượng đo | Ozone (O₃) |
| Model | OZR 1-mA-2 ppm |
| Dải đo | 0,02–2,0 mg/l |
| Phương pháp tham chiếu | DPD4 |
| Dải pH | 4,0–11,0 (vùng ổn định của ozone) |
| Nhiệt độ môi chất | 5–40 °C |
| Áp suất tối đa | 1,0 bar |
| Lưu lượng qua DGMa/DLG III | 30–60 l/h |
| Lưu lượng qua BAMa | 5–100 l/h tùy cấu hình |
| Nguồn cấp | 16–24 V DC, 2 dây |
| Ngõ ra | 4–20 mA |
| Độ trễ đáp ứng T90 | <210 giây sau 1 tháng ở 0,00 ppm ozone |
| Lắp đặt | Đường bypass, đầu ra nước mẫu mở |
| Nguyên lý đo | Ampe kế, 2 điện cực, có màng |
| Chất có thể gây nhạy chéo | ClO₂, axit peracetic, brom, bromamine |
| Mã đặt hàng hãng | 1051647 |
รหัสสินค้า: NBN40-L2-E2-V1
รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
รหัสสินค้า: BNS 260-11ZG-ST-L
รหัสสินค้า: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.