รหัสสินค้า: MFMCA0030EED
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cảm biến quang chữ U Panasonic PM-Y65. Thông số được đối chiếu trên trang sản phẩm chính hãng Panasonic theo đúng mã PM-Y65.
รหัสสินค้า
PM-Y65
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 6 mm 0.236 in (fixed) |
| Vật thể nhỏ nhất phát hiện | 0.8 × 1.2 mm 0.031 × 0.047 in opaque object |
| Độ trễ | 0.05 mm 0.002 in or less |
| Độ lặp lại | 0.01 mm 0.0004 in or less |
| Điện áp cấp | 5 to 24 V DC ±10 % Ripple P-P 10 % or less |
| Dòng tiêu thụ | 15 mA or less |
| Ngõ ra | NPN open-collector transistor; ・Maximum sink current: 50 mA; ・Applied voltage: 30 V DC or less (between output and 0 V) ; ・Residual voltage: 2 V or less (at 50 mA sink current), 1 V or less (at 16 mA sink current) |
| Chế độ hoạt động ngõ ra | Incorporated with 2 outputs: Light-ON / Dark-ON |
| Bảo vệ ngắn mạch ngõ ra | Incorporated |
| Thời gian đáp ứng | Under light received condition: 20 μs or less; Under light interrupted condition: 80 μs or less; (Maximum response frequency: 3 kHz)(Note) ; (Note) Refer to the note on the specification page for the response frequency. |
| Cấp bảo vệ | IP40 (IEC) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 to +55 ℃ -13 to +131 ℉ (No dew condensation or icing allowed), Storage: -30 to +80 ℃ -22 to +176 ℉ |
| Phần tử phát sáng | Infrared LED (Peak emission wavelength: 855 nm 0.034 mil , non-modulated) |
| Chiều dài cáp | Extension up to total 100 m 328.084 ft is possible with 0.3 mm 2 , or more, cable.; (Note) If the cable is extended to 20 m 65.617 ft or longer, confirm that the supply voltage at the end of the cable attached to the sensor is 4.5 V or higher. |
| Khối lượng | Net weight: 3 g approx.; Gross weight: 3 g approx. |
รหัสสินค้า: MFMCA0030EED
รหัสสินค้า: MFMCA0050EED
รหัสสินค้า: MFECA0030EAM
รหัสสินค้า: MFECA0050EAD
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.