รหัสสินค้า: 16119
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cảm biến SKF CMSS 2100. Thông số kỹ thuật được đối chiếu với đúng mã đầy đủ trong dữ liệu sản phẩm công khai của SKF.
รหัสสินค้า
CMSS 2100
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CMSS 2100 |
| Length | 52.8 mm |
| Height, total | 24.6 mm |
| Width | 22.3 mm |
| Sensitivity | 100 mV/g |
| Acceleration max | 786 g [m/s²] |
| Resonance frequency minimum | 30000 Hz |
| Accessory type | 2 pins MIL-C-5015 |
| Set screw size, inch | 1/4x28 |
| Set screw size, metric | M8x1.25 |
| Set screw, tightening torque | 2.7 N·m |
| Power supply voltage (DC), minimum | 18 V |
| Power supply voltage (DC), maximum | 30 V |
| Operational current minimum | 0.002 A |
| Operational current maximum | 0.01 A |
| Temperature maximum | 120 °C |
| Temperature minimum | -50 °C |
| Product net weight | 0.1 kg |
รหัสสินค้า: 16119
รหัสสินค้า: 6206-2RS1
รหัสสินค้า: 6205-2RSH
รหัสสินค้า: 6204-2RSH
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.