รหัสสินค้า: GTB2S-P5451
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cảm biến tiệm cận cảm ứng Autonics AS80-50DN3. Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng model trên website Autonics.
รหัสสินค้า
AS80-50DN3 12-48VDC
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 50mm |
| Tần số đáp ứng | 30Hz |
| Dòng điện tiêu thụ | Max. 20mA |
| Ngõ ra điều khiển | NPN Normally Open+Normally Closed |
| Nguyên lý cảm biến | Upper sensing type |
| Cấp bảo vệ | IP67(IEC standard) |
| Kích thước mặt cảm biến | Frame size 80mm |
| Vật chuẩn phát hiện | 150×150×1mm(iron) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 to 70℃, storage: -30 to 80℃ |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 95% RH, storage: 35 to 95% RH |
| Độ trễ phát hiện | Max. 15% of sensing distance |
| Khối lượng | Approx. 470g |
| Kiểu dây và nguồn cấp | DC 4-wire type 12-48VDC |
รหัสสินค้า: GTB2S-P5451
รหัสสินค้า: KTM-WP11172P
รหัสสินค้า: E3Z-D62 2M
รหัสสินค้า: E3Z-G82-M3J
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.