รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cảm biến tiệm cận cảm ứng Autonics PSN17-8DN. Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng model trên website Autonics.
รหัสสินค้า
PSN17-8DN
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 8mm |
| Tần số đáp ứng | 200Hz |
| Dòng điện tiêu thụ | Max. 10mA |
| Ngõ ra điều khiển | NPN Normally Open |
| Nguyên lý cảm biến | Standard type(front sensing type) |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước mặt cảm biến | Frame size 17mm |
| Vật chuẩn phát hiện | 25×25×1mm(iron) |
| Vật liệu | Heat-resistant ABS |
| Nhiệt độ môi trường | -25 to 70℃, storage: -30 to 80℃ |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 95% RH, storage: 35 to 95% RH |
| Độ trễ phát hiện | Max. 10% of sensing distance |
| Khối lượng | ≈ 62g (≈ 83g) |
| Kiểu dây và nguồn cấp | DC 3-wire type 12-24VDC |
รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
รหัสสินค้า: BNS 260-11ZG-ST-L
รหัสสินค้า: 067B3342
รหัสสินค้า: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.