รหัสสินค้า: NBN40-L2-E2-V1
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cảm biến tiệm cận cảm ứng ifm IFS208. Thông tin và thông số được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm của ifm.
รหัสสินค้า
IFS208
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Electrical design | PNP/NPN |
| Output function | normally open |
| Khoảng cách cảm biến [mm] | 4 |
| Kích thước [mm] | M12 x 1 / L = 70 |
| Điện áp hoạt động [V] | 10...30 DC |
| Dòng tiêu thụ [mA] | < 15 |
| Output function | normally open |
| Max. voltage drop switching output DC [V] | 2.8 |
| Minimum load current [mA] | 2; (only in 2-wire operation) |
| Max. leakage current [mA] | 0.6 |
| Permanent current rating of switching output DC [mA] | 100 |
| Tần số đóng cắt DC [Hz] | 700 |
| Khoảng cách cảm biến [mm] | 4 |
| Real sensing range Sr [mm] | 4 ± 10 % |
| Increased sensing range | yes |
รหัสสินค้า: NBN40-L2-E2-V1
รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
รหัสสินค้า: BNS 260-11ZG-ST-L
รหัสสินค้า: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.