รหัสสินค้า: XCJ110C
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

XS230BLPAL2: Cảm biến M30 dài 57 mm, Sn 15 mm, ngõ ra PNP NO, nguồn 12–24 VDC, cáp 2 m.
รหัสสินค้า
XS230BLPAL2
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | XS230BLPAL2 |
| Kiểu thân | Trụ M30, dài 57 mm |
| Khoảng cách danh định Sn | 15 mm |
| Ngõ ra | PNP, 1 NO |
| Số dây | 3 dây |
| Nguồn định mức | 12 … 24 VDC, bảo vệ đảo cực |
| Giới hạn nguồn | 10 … 36 VDC |
| Dòng chuyển mạch tối đa | 200 mA, bảo vệ quá tải/ngắn mạch |
| Kiểu lắp | Không lắp chìm |
| Vùng hoạt động theo datasheet | 0 … 12 mm |
| Cấp bảo vệ | IP67 theo IEC 60529 |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Thành phần cáp | 3 × 0,14 mm² |
| Ren | M30 × 1,5 |
| Vật liệu vỏ | Đồng thau mạ nickel |
| Tần số chuyển mạch tối đa | 300 Hz |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 … +70 °C |
| Khối lượng tịnh | 0,155 kg |
รหัสสินค้า: XCJ110C
รหัสสินค้า: XY2CD111
รหัสสินค้า: ZCY16
รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.