รหัสสินค้า: NBN40-L2-E2-V1
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cảm biến điện dung IFM KD5018. Electrical design: PNP; Output function: normally open / closed; (selectable).
รหัสสินค้า
KD5018
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KD5018 |
| Electrical design | PNP |
| Output function | normally open / closed; (selectable) |
| Sensing range [mm] | 60 |
| Housing | rectangular |
| Dimensions [mm] | 105 x 80 x 40 |
| Operating voltage [V] | 10...36 DC |
| Current consumption [mA] | 15; (24 V) |
| Protection class | II |
| Reverse polarity protection | yes |
| Max. voltage drop switching output DC [V] | 2.5 |
| Permanent current rating of switching output DC [mA] | 250 |
| Switching frequency DC [Hz] | 10 |
| Short-circuit proof | yes |
| Overload protection | yes |
| Real sensing range Sr [mm] | 60 ± 10 % |
| Operating distance [mm] | 0...48.6 |
| Correction factor | glass: 0.4 / water: 1 / ceramics: 0.2 / PVC: 0.2 |
| Hysteresis [% of Sr] | 1...15 |
| Switch-point drift [% of Sr] | -15...15 |
| Ambient temperature [°C] | -25...80 |
| Protection | IP 65 |
| Increased immunity | yes |
| EMC | EN 60947-5-2 |
| MTTF [years] | 537 |
| Weight [g] | 297.5 |
| Mounting | non-flush mountable |
| Material | Housing: PPE modified; sealing: TPE-E; potentiometer: PA, PBT |
| Display | Switching status: 1 x LED, yellow |
| Items supplied | spring washers: 4; cylinder screws: 4 |
| Pack quantity | 1 pcs. |
| terminals | ...2.5 mm²; Cable sheath: Ø 7...13 mm; Cable gland: M20 X 1.5 |
รหัสสินค้า: NBN40-L2-E2-V1
รหัสสินค้า: ODS10L1.8/LAK-M12
รหัสสินค้า: BNS 260-11ZG-ST-L
รหัสสินค้า: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.