รหัสสินค้า: GTB2S-P5451
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cáp kết nối KEYENCE PZ-G61B. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
รหัสสินค้า
PZ-G61B
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Kiểu ngõ ra | Bipolar (NPN+PNP) |
| Kiểu kết nối cáp | Cable (2 m 78.74" ) *2 |
| Khoảng cách phát hiện | 0.1 to 4.2 m 0.3' to 13.8' (When R-2L reflector is used) |
| Thời gian đáp ứng | 500 µs |
| Ngõ ra điều khiển | Open collector output, 30 V max., 100 mA max., Residual voltage: 1 V max. |
| Mạch bảo vệ | Reversed polarity, overcurrent protection, surge absorber |
| Điện áp nguồn | 10 to 30 VDC, including Ripple (P-P) 10 % |
| Dòng điện tiêu thụ | 34 mA or less |
| Cấp bảo vệ | IEC: IP67/NEMA: 4A, 6, 12/DIN: IP69K |
| Loại thiết bị | Retro-reflective *1 Long-range (with P.R.O. function) |
| Nguồn sáng | Red LED |
| Chế độ hoạt động | LIGHT-ON/DARK-ON (switch-selectable) |
| Nhiệt độ môi trường | -20 to +55 °C -4 to 131 °F (No freezing) |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Khối lượng | Threaded cable models: Approx. 65 g (Thrubeam-models transmitter: Approx. 55 g) |
รหัสสินค้า: GTB2S-P5451
รหัสสินค้า: KTM-WP11172P
รหัสสินค้า: E3Z-D62 2M
รหัสสินค้า: E3Z-G82-M3J
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.