รหัสสินค้า: 016D6080
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Công tắc áp suất Danfoss MBC 5000 061B201266. Mã đặt hàng 061B201266 được xác minh trên trang sản phẩm chính thức của Danfoss; ảnh và thông số kỹ thuật đi kèm đúng trang mã hàng.
รหัสสินค้า
061B201266
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 061B201266 |
| Alarm Signal | Falling |
| Ambient temperature range [°C] [max] | 85 °C |
| Ambient temperature range [°C] [min] | -40 °C |
| Ambient temperature range [°F] [max] | 185 °F |
| Ambient temperature range [°F] [min] | -40 °F |
| Approval | CCCCEEACLVDRoHSRoHS ChinaUA |
| Burst pressure [bar] | 30.0 bar |
| CE evaluated | Yes |
| China RoHS compliance | Yes |
| Chức năng tiếp điểm | SPDT |
| Contact rating | AC15=0.5 A, 250 VDC13=12 W, 125 V |
| Contains batteries | No |
| DG Indicator Profile | Not relevant for dangerous goods |
| Diff.@Max. range setting [bar] | 0.45 bar |
| Diff.@Min. range setting [bar] | 0.30 bar |
| Electrical conn. Male/Female | Female |
| Kiểu kết nối điện | DIN-plug |
| Electrical connection size | Pg 11 |
| Electrical connection standard | EN 175301-803-A |
| Electrical spec. standard | EN 60947-5 |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| EU RoHS compliance | Out of scope |
| Factory setting [MPa] | 0.050 MPa |
| Material Description | MBC 5000 Pressure Switch M/32 LB |
| Max. test pressure [bar] Pe | 15.0 bar |
| Max. test pressure [psig] | 218.0 psig |
รหัสสินค้า: 016D6080
รหัสสินค้า: 016D6065
รหัสสินค้า: 032U7140
รหัสสินค้า: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.