รหัสสินค้า: CDTA-2N000
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Công tắc áp suất khí Dwyer 1996-5, dải đặt 1,4–5,5 inH₂O, tiếp điểm SPDT, cổng NPT cái 1/8 inch hoặc NPT đực 1/4 inch, chỉnh bằng vít.
รหัสสินค้า
1996-5
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1996-5 |
| Dải điểm đặt | 1,4–5,5 inH₂O |
| Tiếp điểm | SPDT |
| Định mức tiếp điểm tải thuần trở | 15 A tại 120–480 V AC, 60 Hz |
| Cổng áp suất | NPT cái 1/8 inch hoặc NPT đực 1/4 inch |
| Cổng thông hơi | NPT cái 1/8 inch |
| Cách chỉnh điểm đặt | Vít chỉnh, chỉ thị trạng thái nhìn thấy được |
| Hướng lắp | Màng nằm ngang |
รหัสสินค้า: CDTA-2N000
รหัสสินค้า: 2000-750PA
รหัสสินค้า: SPG-100-00010-01-S-B08
รหัสสินค้า: SPG-063-00016-01-S-B04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.