รหัสสินค้า: 131150435
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Công tắc truyền động bánh răng Schmersal 151180590.
รหัสสินค้า
151180590
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 151180590 |
| Mã đặt hàng Schmersal | 151180590 |
| Model Schmersal | G50-050M44/44Y-1600-1-1368-3 |
| Housing material | Light alloy die-casting |
| Material of the housing cover | Glass-fibre, thermoplastic |
| Gross weight | 1,685 g |
| Number of normally closed (NC) | 8 |
| Number of NC, left | 4 |
| Number of NC, right | 4 |
| Number of normally open (NO) | 8 |
| Number of NO, left | 4 |
| Number of NO, right | 4 |
| Number of pointed cams | 8 |
| Front adjustable cams | Yes |
| Mounting hole for the shaft | 4 mm |
| Mounting | floor mounting |
| Gear ratio | 1:50 |
| Type of shaft mounting | Groove and feather key |
| Cable entry | 2 x M20 x 1,5 |
| Cable section, maximum | 2.5 mm2 |
| Length | 244 mm |
| Width | 120 mm |
| Height | 114 mm |
| Length of shaft | 44 mm |
| Tolerance of the diameter of the shaft hole | H12 |
| Diameter of Shaft | 12 mm |
| Tolerance of the diameter of shaft | h8 |
| IP Degree of protection | IP65 |
| Rated insulation voltage Ui | 250 VAC |
| Rated impulse withstand voltage Uimp | 4 kV |
| Material of the contacts, electrical | Silver |
| Switch element left | M 697-11-1 |
| Switch element right | M 697-11-1 |
รหัสสินค้า: 131150435
รหัสสินค้า: 103040784
รหัสสินค้า: 101133843
รหัสสินค้า: 101204612
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.