รหัสสินค้า: D-M9B
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cảm biến từ xi lanh SMC D-M9P.
รหัสสินค้า
D-M9P
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | D-M9P |
| Số dây | 3-wire |
| Hướng dây | In line |
| Kiểu ngõ ra | PNP |
| Điện áp nguồn | 5/12/24 VDC (4.5 to 28 VDC) |
| Dòng tải | 40 mA or less |
| Sụt áp nội và điều kiện | 0.8 V or less at load current of 10 mA (2 V or less at load current of 40 mA) |
| Dòng rò và điều kiện | 100 µA or less at 24 VDC |
| Thời gian tác động | 1 ms or less |
| Kiểu đưa dây | Grommet |
| Khả năng chịu va đập | 1000 m/s2 |
| Điện trở cách điện và điều kiện | 50 MΩ or more under the test voltage 500 VDC (between case and cable) |
| Điện áp chịu đựng và điều kiện | 1000 VAC 1 min. (between case and cable) |
| Nhiệt độ môi trường | -10 to 60 °C |
| Cấp bảo vệ cơ học | IP67 |
| Chiều dài dây | 0.5m |
รหัสสินค้า: D-M9B
รหัสสินค้า: UK1C/G1-0ESY
รหัสสินค้า: GTB2S-P5451
รหัสสินค้า: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.