รหัสสินค้า: MSFG-24-EX
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cuộn điện van điện từ FESTO MSFW-230-50/60. Vị trí lắp đặt: Any; Switching position indicator: No; Min. pick-up time: 10 ms.
รหัสสินค้า
MSFW-230-50/60
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MSFW-230-50/60 |
| Mã vật tư FESTO | 4540 |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Switching position indicator | No |
| Min. pick-up time | 10 ms |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Power factor (cos phi) | 0.7 |
| Thông số cuộn điện | 230 V AC: 50/60 Hz, pick-up power 9.0 VA, holding power 7.0 VA |
| Permissible frequency fluctuations | +/-5% |
| Permissible voltage fluctuations | +/-10% |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU Low Voltage Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK regulations for electrical equipment |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-C1-L |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...40 °C |
| Max. tightening torque for socket | 0.4 Nm |
| Khối lượng sản phẩm | 55 g |
| Kết nối điện | 3-pin Plug pins with connection pattern to Festo standard for MSSD-F |
| Type of mounting | Via knurled nut |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material solenoid coil | Duroplast Copper Steel |
| Material winding | Copper |
รหัสสินค้า: MSFG-24-EX
รหัสสินค้า: DNC-100-PPVA
รหัสสินค้า: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
รหัสสินค้า: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.