รหัสสินค้า: MSFG-24-EX
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Đầu cắm điện FESTO NECU-M-S-B12G5-C2-PB. Based on standard: EN 61076-2-101 EN 61984; Khối lượng sản phẩm: 46.1 g; Electrical connection 1: Straight plug connector, M12x1, 5-pin, B-coded, screenable.
รหัสสินค้า
NECU-M-S-B12G5-C2-PB
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NECU-M-S-B12G5-C2-PB |
| Mã vật tư FESTO | 1066354 |
| Based on standard | EN 61076-2-101 EN 61984 |
| Khối lượng sản phẩm | 46.1 g |
| Electrical connection 1 | Straight plug connector, M12x1, 5-pin, B-coded, screenable |
| Plug encoding | B |
| Electrical connection 2 | Screw terminal, can be shielded |
| Operational voltage range DC | 0 V...60 V |
| Operational voltage range AC | 0 V...60 V |
| Current rating at 40° C | 4 A |
| Immunity to surge | 1.5 kV |
| Transmission characteristics | DIN EN 50173/CAT 5 |
| Permissible cable diameter | 6 mm...8 mm |
| Connection cross section | 0.14 mm²...0.75 mm² |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | -25 °C...85 °C |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU Low Voltage Directive |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Pollution degree | 3 |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| Vật liệu thân | Die-cast zinc nickel-plated |
| Material electrical contact | Brass Gold-plated |
รหัสสินค้า: MSFG-24-EX
รหัสสินค้า: DNC-100-PPVA
รหัสสินค้า: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
รหัสสินค้า: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.