รหัสสินค้า: GB-S-0090M-D84-1-S1B1100-H-C
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Đầu dò RTD JUMO 902006/53-507-2003-1-12-220-815/000, hai Pt100, dải -40 đến +480 °C, chiều dài lắp EL 220 mm, đầu nối kiểu B và ống bảo vệ thép.
รหัสสินค้า
902006/53-507-2003-1-12-220-815/000
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đầy đủ | 902006/53-507-2003-1-12-220-815/000 |
| Phần tử đo | 2×Pt100 |
| Dải nhiệt độ | -40 đến +480 °C |
| Chiều dài lắp EL | 220 mm |
| Chiều dài phần ống L | 200 mm |
| Chiều dài cổ L1 | 96 mm |
| Đường kính phần ống chính/đầu thu nhỏ | 12 mm/8 mm |
| Vật liệu ống bảo vệ | Thép St 35.8, số vật liệu 1.0305 |
| Đầu đấu nối | DIN 43729 kiểu B, M24×1,5 |
| Kiểu lắp | Đầu dò vặn ren cùng ống lắp hàn |
| Môi chất theo tài liệu | Nước và dầu |
รหัสสินค้า: GB-S-0090M-D84-1-S1B1100-H-C
รหัสสินค้า: C1MTR0TA0100
รหัสสินค้า: 1089057470
รหัสสินค้า: TIH P20
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.