รหัสสินค้า: A9N28210
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Đế cắm rơ le Schneider Zelio RGZE1S35M, 10 A, 250 V. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
รหัสสินค้า
RGZE1S35M
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Zelio Relay |
| Loại thiết bị | Đế cắm rơ le |
| Bố trí cực tiếp điểm | Tách biệt |
| Rơ le tương thích | RXG dạng cắm 1 C/O |
| Dòng định mức | 10 A |
| Điện áp cách điện định mức | 250 V |
| Điện áp làm việc định mức | 250 V theo IEC; 300 V theo UL |
| Điện áp chịu xung định mức | 6 kV |
| Kiểu đầu nối | Cầu đấu bắt vít M3 |
| Tiết diện dây mềm 1 dây có đầu cos | 0,25–2,5 mm² |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -40 đến 70 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10–85% |
รหัสสินค้า: A9N28210
รหัสสินค้า: A9N18210
รหัสสินค้า: REL52007
รหัสสินค้า: LV426555
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.