รหัสสินค้า: MSFG-24-EX
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Đế điều áp FESTO VABF-S3-1-R1C2-C-6. Chiều rộng kết cấu: 26 mm; Based on standard: ISO 15407-1; Vị trí lắp đặt: Any.
รหัสสินค้า
VABF-S3-1-R1C2-C-6
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VABF-S3-1-R1C2-C-6 |
| Mã vật tư FESTO | 543525 |
| Chiều rộng kết cấu | 26 mm |
| Based on standard | ISO 15407-1 |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Vertical pneumatic linkage | Pressure regulator for 1 |
| Controller function | Output pressure constant With secondary exhausting |
| Selection of pressure gauge | possible |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0.05 MPa...0.6 MPa 0.5 bar...6 bar 7.25 psi...87 psi |
| Inlet pressure 1 | 0.5 bar...10 bar |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 0 - No corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cấp bảo vệ | IP65 NEMA 4 |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 305 g |
| Mounting with vertical stacking | On manifold sub-base On individual sub-base |
| Pressure gauge connection | With retaining clamp |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material control panel | PA |
| Material regulator housing | Die-cast aluminium |
รหัสสินค้า: MSFG-24-EX
รหัสสินค้า: DNC-100-PPVA
รหัสสินค้า: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
รหัสสินค้า: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.