รหัสสินค้า: RJ71LP21-25
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Động cơ servo Mitsubishi Electric HG-RR103B. Mã và thông số được đối chiếu từ trang sản phẩm chính thức của Mitsubishi Electric.
รหัสสินค้า
HG-RR103B
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | MELSERVO-J4 |
| Loại | HG-RR |
| Nguồn cấp (V) | 200 |
| Công suất định mức (kW) | 1 |
| Rated Torque (Nm) | 3,2 |
| Maximum Torque (Nm) | 8 |
| Rated Speed (rpm) | 3000 |
| Maximum Speed (rpm) | 4500 |
| Shaft Type | STRAIGHT SHAFT |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Loại dòng điện | AC |
| Encoder Type | 22-BIT |
| Chiều rộng (mm) | 100 |
| Chiều cao (mm) | 144,8 |
| Chiều sâu (mm) | 228 |
รหัสสินค้า: RJ71LP21-25
รหัสสินค้า: Q64AD
รหัสสินค้า: Q68ADI
รหัสสินค้า: AJ65SBTB1-16T1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.