รหัสสินค้า: MSFG-24-EX
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Đồng hồ áp suất mặt bích FESTO PAGN-P-40-1M-G14. Indicating range: 0 MPa...1 MPa; Conforms to standard: EN 837-1; Nominal size of pressure gauge: 40.
รหัสสินค้า
PAGN-P-40-1M-G14
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PAGN-P-40-1M-G14 |
| Mã vật tư FESTO | 8037006 |
| Indicating range | 0 MPa...1 MPa |
| Conforms to standard | EN 837-1 |
| Nominal size of pressure gauge | 40 |
| Design | Bourdon tube pressure gauge |
| Type of mounting | Front panel mounting |
| Note on operating and pilot medium | No acetylene No oxygen |
| Áp suất làm việc | 0 MPa...1 MPa 0 bar...10 bar 0 psi...145 psi |
| Alternating load factor | 0.66 |
| Measurement accuracy class | 2.5 |
| Cấp bảo vệ | IP43 |
| Storage temperature | -40 °C...70 °C |
| Media temperature | -20 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...60 °C |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Position of connection | Centred, rear |
| Kết nối khí nén | G1/4 |
| Material in contact with the medium | Brass |
| Material screwed plug | Brass |
| Vật liệu thân | ABS |
| Material screen | SAN |
| Material mounting ring | Steel |
| Material screws | Steel |
| Housing colour | Black |
| Khối lượng sản phẩm | 80 g |
| Scale | Double scale MPa (outer scale) bar (inner scale) |
รหัสสินค้า: MSFG-24-EX
รหัสสินค้า: DNC-100-PPVA
รหัสสินค้า: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
รหัสสินค้า: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.