รหัสสินค้า: XB5AA31
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Thiết bị điện công nghiệp Schneider E3SP20KH. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
รหัสสินค้า
E3SP20KH
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã hàng | E3SP20KH |
| Main input voltage | 400 V AC 3 phases<br />380 V AC 3 phases<br />415 V AC |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Maximum input current | 31 A |
| Max short time withstand current | 16 kA |
| Nhóm sản phẩm | Thiết bị điện công nghiệp |
| Input harmonic distortion | Less than 3 % for full load |
| Model / mã đặt hàng | E3SP20KH |
| Điện áp | 400 V |
| Load power factor | From 0.7 leading to 0.7 lagging without any derating |
| Input frequency | 40...70 Hz |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Output voltage | 400 V AC 3 phases |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Rated power in W | 20 kW |
| Rated power in VA | 20 kVA |
| Maximum configurable power in VA | 20 kVA |
| Maximum configurable power in W | 20 kW |
| Output harmonic distortion | < 1% linear load and < 5% non-linear load |
| Output frequency | 50 Hz<br />60 Hz |
| Battery type | Lead-acid external |
| Control panel | Touch screen LCD user interface |
| Color | White |
| Height | 629 mm |
| Width | 250 mm |
| Depth | 660 mm |
| Product weight | 37 kg |
| Provided equipment | Dust filter<br />Installation manual |
| Redundant | Yes |
| Product or component type | Uninterruptible power supply (UPS) |
| Product certification | EN/IEC 62040-1<br />EN/IEC 62040-2<br />EN/IEC 62040-3 |
| Ambient air temperature for operation | 0…40 °C |
| Ambient air temperature for storage | -25…55 °C |
| IP protection | IP20 |
| Relative humidity | 0…95 % non-condensing |
| Storage relative humidity | 0…95 % non-condensing |
| Acoustic level | 58 dB |
| Battery type | VRLA<br />Li-Ion (Lithium-Ion) |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 81.3 cm |
| Package 1 Width | 38.0 cm |
| Package 1 Length | 78.0 cm |
รหัสสินค้า: XB5AA31
รหัสสินค้า: XB5AA42
รหัสสินค้า: LRD21
รหัสสินค้า: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.