รหัสสินค้า: TK BR 53
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

IPRK 18/4 DL.41 Leuze, part number 50033552. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang sản phẩm chính hãng đúng mã.
รหัสสินค้า
IPRK 18/4 DL.41
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Model | IPRK 18/4 DL.41 |
| Part number Leuze | 50033552 |
| Series | 18 |
| Operating principle | Reflection principle |
| Application | Detection of highly transparent bottles Detection of highly transparent films and glass panes |
| Special version | Autocollimation Tracking function Warning output |
| Operating range | 0 ... 3 m (guaranteed operating range) |
| Operating range limit | 0 ... 4 m (typical operating range) |
| Light source | LED, Red |
| Wavelength | 660 nm |
| Transmitted-signal shape | Pulsed |
| LED group | 1 |
| Type of light spot geometry | Round |
| Protective circuit | Polarity reversal protection Short circuit protected |
| Supply voltage U B | 10 ... 30 V, DC |
| Current consumption, max. | 35 mA |
| Residual ripple | 0 ... 15 %, From U B |
| Open-circuit current | 0 ... 35 mA |
| Number of L/D changeover inputs | 1 Piece(s) |
| Type | L/D switching |
| Number of digital switching outputs | 2 Piece(s) |
| Type | Digital switching output |
| Switching element | Transistor, PNP |
| Switching principle | Dark switching |
| Switching principle | U B switching |
| Function | Warning output |
รหัสสินค้า: TK BR 53
รหัสสินค้า: HT55C/LG-200-M12
รหัสสินค้า: PRK 18/24 DL.46
รหัสสินค้า: LE55CI.H2O/4P-200-M12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.