รหัสสินค้า: TK BR 53
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Đầu nối cảm biến LEUZE KD 095-4A. Performance data / Operating voltage: Max. 250 V AC/DC; Performance data / Rated operating current: 4,000 mA; Connection / Number of connections: 1 Piece(s)
รหัสสินค้า
KD 095-4A
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KD 095-4A |
| Mã đặt hàng của hãng | 50031323 |
| Performance data / Operating voltage | Max. 250 V AC/DC |
| Performance data / Rated operating current | 4,000 mA |
| Connection / Number of connections | 1 Piece(s) |
| Connection 1 / Type of connection | Connector |
| Connection 1 / Thread size | M12 |
| Connection 1 / Type | Female |
| Connection 1 / Material | Metal |
| Connection 1 / Handle body material | Plastic |
| Connection 1 / No. of pins | 4 -pin |
| Connection 1 / Encoding | A-coded |
| Connection 1 / Version | Axial |
| Connection 2 / Type of connection | Screw terminal |
| Cable properties / Permissible conductor cross section | 0.14 ... 0.75 mm² |
| Mechanical data / Design | Cylindrical |
| Mechanical data / Dimension (Ø x L) | 20 mm x 52.5 mm |
| Mechanical data / Width across flats | 15 mm |
| Mechanical data / Net weight | 22 g |
| Environmental data / Ambient temperature, operation | -25 ... 85 °C |
รหัสสินค้า: TK BR 53
รหัสสินค้า: HT55C/LG-200-M12
รหัสสินค้า: PRK 18/24 DL.46
รหัสสินค้า: LE55CI.H2O/4P-200-M12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.