Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
กำลังโหลดเนื้อหา…
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Kim kiểm tra GKS-075 306 120 A 1000, chiều dài 33,1 mm, hành trình làm việc khuyến nghị 4,3 mm.
รหัสสินค้า
GKS-075 306 120 A 1000
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GKS-075 306 120 A 1000 |
| Nhiệt độ làm việc | -40 – 80 °C |
| Bước lưới | 1,905 mm |
| Dòng điện định mức | 3 A |
| Điện trở Ri điển hình | 20 mOhm |
| Chiều dài tổng | 33,1 mm |
| Đường kính thân kim | 1,02 mm |
| Hành trình tối đa | 6,35 mm |
| Lực nén ban đầu | 0,4 N |
| Lực lò xo tại hành trình làm việc | 1 N |
| Hành trình làm việc khuyến nghị | 4,3 mm |
| Dạng đầu tiếp xúc | 06 Plaquette (cannelée) |
| Đường kính đầu tiếp xúc | 1,2 mm |
| Bề mặt đầu tiếp xúc | A Or |
| Vật liệu đầu tiếp xúc | 3 CuBe |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.