รหัสสินค้า: 11892
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Giấy nhám tờ chống nước Klingspor PS 11 A mã 2009, kích thước 230 x 280 mm, độ hạt P600, dùng cho chà nhám ướt và khô. Mã 2009.
รหัสสินค้า
2009
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 2009 |
| Dòng sản phẩm | PS 11 A |
| Kích thước | 230 x 280 mm |
| Độ hạt | P600 |
| Vật liệu hạt mài | Silicon carbide (SiC) |
| Chất kết dính | Nhựa resin |
| Kiểu phủ hạt | Phủ kín |
| Lớp nền | Giấy A |
| Khả năng chống nước | Có |
| Ứng dụng | Sơn, véc-ni, bột trét, nhựa, kính, đá và kim loại |
| Phương pháp sử dụng | Chà nhám ướt hoặc khô |
| Quy cách đóng gói | 50 tờ |
รหัสสินค้า: 11892
รหัสสินค้า: 2007
รหัสสินค้า: 2010
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.