รหัสสินค้า: 1109S
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Máy đo điện trở cách điện và kiểm tra liên tục KYORITSU MODEL 3005A có ba mức điện áp thử 250/500/1000 V, đo điện áp AC đến 600 V và cấp bảo vệ IP54. Mã 3005A.
รหัสสินค้า
3005A
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Model | 3005A |
| Loại thiết bị | Digital insulation / continuity tester |
| Điện áp thử cách điện | 250 / 500 / 1000 V |
| Dải đo điện trở cách điện | 20 / 200 / 2000 MΩ |
| Dải đo liên tục | 20 / 200 / 2000 Ω |
| Dòng đo liên tục | Tối thiểu 200 mA DC |
| Dải điện áp AC | 0–600 V AC |
| Chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT III 300 V; IEC 61557-1,2,4 |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Nguồn cấp | 8 pin AA 1.5 V |
| Kích thước | 167 × 185 × 89 mm |
| Khối lượng | Khoảng 970 g |
รหัสสินค้า: 1109S
รหัสสินค้า: MODEL 3165
รหัสสินค้า: KEW 2117R
รหัสสินค้า: KEW 2200
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.