รหัสสินค้า: TK BR 53
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

MLD-M002 Leuze, part number 66500100. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang sản phẩm chính hãng đúng mã.
รหัสสินค้า
MLD-M002
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Model | MLD-M002 |
| Part number Leuze | 66500100 |
| Achievable range | 0.5 ... 8 m |
| Number of beams | 2 Piece(s) |
| Beam spacing | 500 mm |
| Dimension (W x H x L) | 52 mm x 594 mm x 64.7 mm |
| Housing material | Metal |
| Metal housing | Aluminum |
| Lens cover material | Plastic / PMMA |
| Material of end caps | Diecast zinc |
| Net weight | 1,400 g |
| Housing color | Yellow, RAL 1021 |
| Type of fastening | Groove mounting Mounting on Device Column Swivel mount |
| Ambient temperature, operation | -30 ... 55 °C |
| Ambient temperature, storage | -40 ... 75 °C |
| Relative humidity (non-condensing) | 0 ... 95 % |
| Customs tariff number | 85389099 |
| ECLASS 5.1.4 | 27279207 |
| ECLASS 8.0 | 27279207 |
| ECLASS 9.0 | 27273605 |
| ECLASS 10.0 | 27273605 |
| ECLASS 11.0 | 27273605 |
| ECLASS 12.0 | 27273605 |
| ECLASS 13.0 | 27273605 |
| ECLASS 14.0 | 27273605 |
| ECLASS 15.0 | 27273605 |
รหัสสินค้า: TK BR 53
รหัสสินค้า: HT55C/LG-200-M12
รหัสสินค้า: PRK 18/24 DL.46
รหัสสินค้า: LE55CI.H2O/4P-200-M12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.