รหัสสินค้า: sTT1900N16P55
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Mô-đun IGBT Infineon FF450R12KT4.
รหัสสินค้า
FF450R12KT4
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FF450R12KT4 |
| Loại sản phẩm | IGBT Modules |
| Cấu hình | half-bridge |
| Chiều dài | 106.4 mm |
| Chiều rộng | 61.4 mm |
| Kiểu vỏ | 62 mm |
| Công nghệ | IGBT4 - T4 |
| Điện áp colector-emitter tối đa | 1200 V at Tvj = 25°C |
| Dòng colector liên tục và điều kiện | 450 A at TC = 100°C, Tvj max = 175°C; 580 A at TC = 25°C, Tvj max = 175°C |
| Vật liệu đế mô-đun | Cu |
| Nhiệt độ lưu kho | -40…125 °C |
| Khối lượng điển hình | typ. 340 g |
รหัสสินค้า: sTT1900N16P55
รหัสสินค้า: FF200R17KE3
รหัสสินค้า: FS75R12KE3
รหัสสินค้า: IKW50N65H5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.