รหัสสินค้า: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Mettler Toledo WKC603C, mã vật tư 30248308: module cân tải tối đa 620 g, độ đọc 0,001 g, giao tiếp RS232/RS422, nguồn 12–24 VDC, có quả cân hiệu chỉnh bên trong.
รหัสสินค้า
WKC603C
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Model | WKC603C |
| Mã vật tư hãng | 30248308 |
| Tải trọng tối đa | 620 g |
| Độ đọc | 0,001 g |
| Độ lặp lại (độ lệch chuẩn) ở tải danh định | 0,001 g |
| Giao tiếp | RS232 và RS422 |
| Nguồn điện | 12–24 VDC |
| Tốc độ cập nhật giao tiếp tối đa | 92 Hz |
| Cấp bảo vệ | IP42 |
| Kích thước dài × cao × rộng | 251,5 × 82,5 × 112 mm |
| Tải đặt trước tối đa | 150 g |
| Hiệu chỉnh bên trong | Có quả cân bên trong |
| Bộ điện tử tích hợp | Có |
| Vỏ và kết nối | Vỏ thép không gỉ, đầu nối M12 kiểu công nghiệp |
| Dùng cho giao dịch thương mại được kiểm định | Không, theo thông số Legal for Trade của hãng |
| Khả năng rửa áp lực (washdown) | Không |
รหัสสินค้า: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
รหัสสินค้า: InPro 4281i/SG/120
รหัสสินค้า: AB204-S
รหัสสินค้า: EVA C1 X
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.