รหัสสินค้า: NH000GG50V100
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cầu chì MERSEN NH000GG50V80. 80 A, 500 V AC; đặc tínhgG.
รหัสสินค้า
NH000GG50V80
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NH000GG50V80 |
| Mã tham chiếu nhà sản xuất | Y216543 |
| Điện áp định mức AC IEC | 500 V |
| Điện áp định mức DC IEC | 250 V |
| Dòng điện định mức | 80 A |
| Đặc tính tác động | gG |
| Kích cỡ cầu chì | NH000 |
| Kiểu lắp | Clip |
| Khả năng cắt AC I1 | 120 kA |
| Chiều dài sản phẩm | 78.5 mm |
| Vật liệu thân cách điện | Ceramic |
| Khối lượng sản phẩm | 0.13 kg |
| Công suất tổn hao tại dòng định mức | 6.5 W |
| Chiều rộng sản phẩm | 21 mm |
| Chiều cao sản phẩm | 52.5 mm |
| Kiểu tai nắm | live tags |
| Kiểu chỉ thị | Double indicator |
| Vật liệu tiếp điểm | Brass |
| Kiểu tiếp điểm | Plain Blades |
รหัสสินค้า: NH000GG50V100
รหัสสินค้า: NH000GG50V50
รหัสสินค้า: NH000GG50V63
รหัสสินค้า: D02GG40V25
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.