รหัสสินค้า: NCN25-F35-A2-250-15M-V1
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Pepperl+Fuchs NBB4-F1-E2-V3 là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng hộp, lắp chìm, khoảng cách định mức 4 mm, ngõ ra PNP thường mở và đầu nối M8 ba chân. Mã NBB4-F1-E2-V3.
รหัสสินค้า
NBB4-F1-E2-V3
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NBB4-F1-E2-V3 |
| Nguyên lý | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Khoảng cách định mức | 4 mm |
| Khoảng cách đảm bảo | 0–3,24 mm |
| Lắp đặt | Lắp chìm |
| Ngõ ra | PNP, thường mở (NO), 3 dây |
| Điện áp hoạt động | 10–30 VDC |
| Tần số chuyển mạch | 0–1400 Hz |
| Dòng tải | 0–250 mA |
| Kết nối | Đầu nối M8 × 1, 3 chân |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến 70 °C |
| Kích thước | 26 × 12 × 40 mm |
| Vật liệu vỏ/mặt cảm biến | PA |
รหัสสินค้า: NCN25-F35-A2-250-15M-V1
รหัสสินค้า: IQH1-FP-V1
รหัสสินค้า: IQC21-50F-T10
รหัสสินค้า: NBB2-V3-E2-2M-PVC
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.