รหัสสินค้า: 016D6080
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Giắc cắm cáp Danfoss 042N1256.
รหัสสินค้า
042N1256
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 042N1256 |
| Gross weight | 26 Gram |
| Net weight | 25 Gram |
| Volume | 0.116 Liter |
| Type | Spare part |
| Product Name Description | Cable plug |
| Ambient temperature range [°C] [max] | 125 °C |
| Ambient temperature range [°C] [min] | -40 °C |
| Ambient temperature range [°F] [max] | 257 °F |
| Ambient temperature range [°F] [min] | -40 °F |
| Body type | Opaque |
| Cable diameter [in] [max] | 0.35 in |
| Cable diameter [in] [min] | 0.16 in |
| Cable diameter [mm] [max] | 9 mm |
| Cable diameter [mm] [min] | 4 mm |
| Cable holder material | PA6 + 20% GF |
| Colour | Grey |
| Conductor size, max. [mm2] | 1.5 mm² |
| Contact resistance max. [mOhm] | 15 mOhm |
| Contacts | 2 + PE |
| Contains batteries | No |
| Electrical connection form | Form A |
| Electrical connection standard | DIN EN 175301-803A |
| Enclosure rating IP | IP67 |
| Gasket material | Silicone |
| Gasket type | Flat |
| Operating current max. [A] | 16 A |
| Supply voltage [V] AC | 250 V |
| Supply voltage [V] DC | 250 V |
| Terminal block material | PA66 + 25%GF |
| Type designation | Cable plug |
| Used for product | 018F Coil Type B018Z Coil Type B042N Coil Type B |
รหัสสินค้า: 016D6080
รหัสสินค้า: 016D6065
รหัสสินค้า: 032U7140
รหัสสินค้า: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.