รหัสสินค้า: E40H8-100-3-T-24
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

PR18-8AO - Cylindrical Inductive Proximity Sensors. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang model chính hãng Autonics.
รหัสสินค้า
PR18-8AO
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Model Autonics | PR18-8AO |
| Installation | Non-flush |
| Sensing side diameter | Ø18mm |
| Sensing distance | 8mm |
| Hysteresis(distance) | Max. 10% of sensing distance |
| Standard sensing target | 25×25×1mm(iron) |
| Response frequency | 20Hz |
| Indicator | Operation indicator (red LED) |
| Unit weight (packaged weight) | ≈ 118 g (≈ 130 g) |
| Power voltage | 100 - 240 VAC~ 50 / 60 Hz, operating voltage: 85 - 264 VAC~ |
| Current specification | Leakage current: Max. 2.5mA |
| Control output | 5 to 200 mA |
| Residual voltage | Max. 10V |
| Protection circuit | Surge protection circuit |
| Insulation resistance | ≥ 50 MΩ (500 VDC@(=) megger) |
| Insulation type | Double insulation or reinforced insulation(mark: @(INS), dielectric strength between the measuring input part and the power part: 1kV) |
| Dielectric strength | 2,500 VAC~ 50/60 Hz for 1 minute |
| Vibration | 1.0 mm amplitude at frequency of 10 to 55 Hzin each X, Y, Z direction for 2 hours |
| Shock | 500 m/s² (≈ 50 G) in each X, Y, Z direction for 3 times |
| Environment_Ambient temperature | -25 to 70 ℃, storage: -30 to 80 ℃ (no freezing or condensation) |
| Environment_Ambient humidity | 35 to 95 %RH, storage: 35 to 95 %RH (no freezing or condensation) |
รหัสสินค้า: E40H8-100-3-T-24
รหัสสินค้า: AT8SDN
รหัสสินค้า: BA2M-DDT
รหัสสินค้า: BW40-12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.