รหัสสินค้า: 016D6080
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Pressure switch, RT112. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của DANFOSS.
รหัสสินค้า
RT112
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Characteristic | Value |
| Ambient temperature range [°C] [max] | 70 °C |
| Ambient temperature range [°C] [min] | -50 °C |
| Ambient temperature range [°F] [max] | 158 °F |
| Ambient temperature range [°F] [min] | -58 °F |
| Approval | BV CCC CE DNV EAC GL LR LVD NKK RINA RMRS RoHS RoHS China TYSK UA |
| CE mark | Yes |
| China RoHS compliance | Yes |
| Contact function | SPDT |
| Contact rating | AC15=3 A, 400 V AC1=10 A, 400 V AC3=4 A, 400 V DC13=12 W, 220 V LR=28 A, 400 V |
| Contains batteries | No |
| DG Indicator Profile | Not relevant for dangerous goods |
รหัสสินค้า: 016D6080
รหัสสินค้า: 016D6065
รหัสสินค้า: 032U7140
รหัสสินค้า: 060G1863
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.