รหัสสินค้า: DS-3T0506HP-E/HS
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Hikvision DS-3E1518P-EI/M: switch quản lý thông minh với 16 cổng Gigabit PoE, 1 cổng Gigabit RJ45 và 1 cổng quang Gigabit; tổng ngân sách PoE 130 W.
รหัสสินค้า
DS-3E1518P-EI/M
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Model | DS-3E1518P-EI/M |
| Loại thiết bị | Switch Gigabit PoE quản lý thông minh |
| Cổng cấp nguồn PoE | 16 cổng RJ45 Gigabit, cổng 1–16 |
| Cổng uplink | 1 cổng RJ45 Gigabit và 1 cổng quang Gigabit |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af và IEEE 802.3at |
| Công suất PoE tối đa mỗi cổng | 30 W |
| Tổng ngân sách PoE | 130 W, giới hạn tổng trên các cổng |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50/60 Hz, tối đa 2,5 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 150 W |
| Công suất khi không tải | 20 W |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K mục |
| Chức năng quản lý | Web, DHCP Client, LLDP, port mirroring; hỗ trợ quản lý qua Hik-Partner Pro |
| VLAN | IEEE 802.1Q; ID 1–4094; tối đa 32 VLAN |
| Chống vòng lặp | STP 802.1D và RSTP 802.1w |
| PoE Watchdog | Tự phát hiện và khởi động lại camera không phản hồi trên cổng 1–16 |
| Chế độ truyền xa | Cổng 1–16 tới 300 m; phụ thuộc model camera, điều kiện cáp và cấu hình |
| Bảo vệ quá áp xung | 6 kV theo tài liệu hãng |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 45 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95% RH, không ngưng tụ |
| Vỏ và lắp đặt | Vỏ kim loại, lắp rack; có tai gắn |
| Khối lượng tịnh | 2,7 kg |
รหัสสินค้า: DS-3T0506HP-E/HS
รหัสสินค้า: iDS-TCS202-EA
รหัสสินค้า: DS-9616NI-M8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.